Cấu trúc ngữ pháp もうひとつ/今ひとつ…ない mouhitotsu/ imahitotsu…nai

Cấu trúc ngữ pháp もうひとつ/今ひとつ…ない mouhitotsu/ imahitotsu…naiCấu trúc ngữ pháp もうひとつ/今ひとつ…ない mouhitotsu/ imahitotsu...nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もうひとつ/ひとつ…ない mouhitotsu/ imahitotsu…nai

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “việc chưa đạt tới mức độ mong muốn của người nói dù không hẳn là tồi tệ”.

Ví dụ

遇がいいですが、給はもうつよくない。
Taiguu ga ii desuga, kyuuryou ha mou hitotsu yokunai.
Đãi ngộ thì được nhưng lương thì không tốt lắm.

ひとつらない。
Byouki ha ima hitotsu naoranai.
Bệnh tình bây giờ vẫn chưa khỏi.

がいいですが、背がもうくない。
Gaiken ga ii desuga, se ga mou hitotsu takakunai.
Ngoại hình thì tốt nhưng chiều cao thì không cao lắm.

このドレスはがいいですが、はいまひとつくない。
Kono doresu ha iro ga ii desuga, nedan ha imahitotsu yasukunai.
Cái váy này màu sắc thì đẹp nhưng giá cả thì không rẻ lắm.

のテレビはもうくない。
Kyou no terebi bangumi ha mou hitotsu omoshirokunai.
Chương trình tivi hôm nay không thú vị lắm.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もうひとつ/ひとつ…ない mouhitotsu/ imahitotsu…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :