Cấu trúc ngữ pháp もさることながら mosarukotonagara

Cấu trúc ngữ pháp もさることながら mosarukotonagaraCấu trúc ngữ pháp もさることながら mosarukotonagara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もさることながら mosarukotonagara

Cấp độ : N1

Cách chia :

N+もさることながら

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “sự việc ở vế trước là điều đương nhiên rồi nhưng cả sự việc ở vế sau cũng vậy”.

Ví dụ

さんはもさることながら、やダンスもにできる。
Takahashi-san wa benkyou mo saru kotonagara, uta ya dansu mo jouzu ni dekiru.
Anh Takahashi thì học hành là điều đương nhiên rồi nhưng hát và nhảy cũng giỏi nữa.

このホテルはインテリアのもさることながら、雰もすぱらしい。
Kono hoteru wa interia no haichi shi kata mo saru kotonagara, fun iki mo suparashii.
Khách sạn này thì cách bày trí nội thất thì đã hẳn rồi nhưng ngay cả bầu không khí cũng tuyệt vời.

さっきえたはデザインもさることながら、いいものだ。
Sakki mieta kuruma wa dezain mo saru kotonagara, seinou mo sekai de ichiban ii monoda.
Cái xe tôi thấy vừa nãy thì thiết kế đã hẳn rồi nhưng tính năng cũng là thứ tốt nhất trên thế giới đấy.

ったもさることながらもすごいだ。
Kanojo ga tsukutta ryouri wa aji mo saru kotonagara narabe kata mo sugoida.
Đồ ăn mà cô ấy làm thì mùi vị đã hẳn rồi nhưng cả cách sắp xếp cũng tuyệt vời.

もさることながらきでもチャーミングだ。
Haruki Murakami no shousetsu wa naiyou mo saru kotonagara maeoki demo chaaminguda.
Tiểu thuyết của Haruki Murakami thì nội dung là điều đương nhiên rồi nhưng ngay cả lời mở đầu cũng hấp dẫn nữa.

Chú ý:
Cấu trúc này thường dùng cho những sự việc được đánh giá là tốt.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もさることながら mosarukotonagara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: