Cấu trúc ngữ pháp ようか youka

Cấu trúc ngữ pháp ようか youkaCấu trúc ngữ pháp ようか youka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようか youka

Cách chia :

Vよう(V ý hướng)

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng khi người nói đề nghị làm gì đó cho đối phương. Có thể dung được cả ngữ điệu lên giọng lẫn xuống giọng, nhưng nếu nói với ngữ điệu lên giọng thì có ý dò hỏi mạnh.

Ví dụ

僕はこのぼうか。
Boku ha kono nimotsu wo hakobou ka.
Tôi chuyển giúp cậu đống hành lý này nhé?

暇じゃなかったらわりにこうか。
Hima ja nakattara kimi no kawari ni ikou ka.
Nếu cậu không rảnh thì tôi đi thay cậu nhé?

宿をやろうか。
Shukudai wo yarouka.
Tôi làm giúp cậu bài tập nhé?

使えようか。
Tsukai kata wo oshieyouka.
Tôi dạy cậu cách làm nhé?

よかったら、こうか。
Yokattara, kaimono ni ikouka.
Nếu được thì tôi đi mua đồ thay cậu nhé?

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようか youka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: