You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp ような youna

Cấu trúc ngữ pháp ような younaCấu trúc ngữ pháp ような youna

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ような youna

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý ví von, tỉ dụ 2 sự vật có đặc điểm giống nhau. Thường dịch là “giống như là..”.

Ví dụ

ここで7なのにしくのようなっています。
Kokode shichigatsu no mannaka nanoni watashi ha suzushiku aki no you na hi wo okutteimasu.
Ở đây dù là giữa tháng 7 mà tôi đang trải qua những ngày mát như mùa thu vậy.

あのさんのようながあります。
Anohito ha Tanaka san no youna kao ga arimasu.
Hắn ta có khuôn mặt giống anh Tanaka.

さんのようなハンサムなですね。
Tamada san no youna hansamu na hito ga risou no koibito desu.
Người đẹp trai như anh Yamada là mẫu người yêu lí tưởng nhỉ.

このパソコンのようながいいパソコンをいたいです。
Kono pasokon no youna seinou ga ii pasokon wo kaitai desu.
Tôi muốn mua một cái máy tính xách tay có tính năng tốt như cái này.

のようなアクセントがあると評判された。
Nihonjin no youna akusento ga aru to hyouban sareta.
Tôi được đánh giá là có ngữ âm giống người Nhật.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ような youna. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: