Cấu trúc ngữ pháp ようになる youninaru

Cấu trúc ngữ pháp ようになる youninaruCấu trúc ngữ pháp ようになる youninaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようになる youninaru

Cách chia :

Vる/Vないようになる

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “một sự việc biến đổi từ trạng thái không thể sang trạng thái có thể”. Cấu trúc này thường đi với thể khả năng.

Ví dụ

うまくせるようになりました。
Ima umaku eigo wo hanaseruyouninarimashita.
Bây giờ tôi đã nói được tiếng Anh tốt.

司は句をわないようになった。
Joushi ha saikin monku wo iwanai you ni natta.
Cấp trên dạo này không còn cằn nhằn nữa.

れるようになった。
Genzai watashi ha nihon no seikatsu ni nareru youni natta.
Bây giờ tôi đã quen với cuộc sống Nhật Bản.

のごろ溺れあがったので怖くてげないようになりました。
Kodomo no goro oboreagatta node kowakute oyogenai youni narimashita.
Hồi còn nhỏ tôi suýt chết đuồi nên sợ và đã không thể bơi được nữa.

はおめないが、めるようになりました。
Izen ha osake wo nomenai ga, ima nomeru you ni narimashita.
Lúc trước tôi không uống được rượu nhưng bây giờ thì đã uống được rồi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようになる youninaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :