You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp ようにも…れない younimo…renai

Cấu trúc ngữ pháp ようにも…れない younimo…renaiCấu trúc ngữ pháp ようにも…れない younimo...renai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようにも…れない younimo…renai

Cách chia :

Vようにも+Vれない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý muốn “dù muốn làm vậy cũng không thể làm được” hay “không có cách gì để làm được”.

Ví dụ

びにこうにもがないのでいけない。
Tomodachi to asobi ni ikou nimo jikan ga nai node ikenai.
Tôi muốn đi chơi với bạn bè nhưng không có thời gian nên không thể đi được.

がだるいのでをしようにもできない。
Ima karada ga darui node shigoto wo shiyou nimo dekinai.
Bây giờ cơ thể mệt mỏi nên dù muốn làm việc cũng không thể làm được.

けようにも況ならけられない。
Kimi ni tasukeyou nimo ima no joukyou nara tasukerarenai.
Dù tôi định giúp cậu thì với tình cảnh này cũng không thể giúp được.

できないのでしようにもできない。
Ima shuuchuu dekinai node benkyou shiyou nimo benkyou dekinai.
Bây giờ tôi không tập trung được nên dù muốn học cũng không học được.

がないのでやってみようにもやれない。
Nouryoku ga nainode yattemiyounimo yarenai.
Vì không có năng lực nên dù muốn làm thử làm cũng không làm được.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようにも…れない . Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: