Cấu trúc ngữ pháp よく(ぞ) yoku (zo)

Cấu trúc ngữ pháp よく(ぞ) yoku (zo)Cấu trúc ngữ pháp よく(ぞ) yoku (zo)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp よく(ぞ) yoku (zo)

Cách chia :

Sử dụng được nhiều vị trí trong câu

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tâm trạng cảm kích, sung sướng vì một việc mà người khác làm cho mình. Thường sử dụng chung với 「てくれる」

Ví dụ

そんなにはよくしてくれました。
Sonna ni juuyou na jouhou ha yoku watashi ni houkoku shite kuremashita.
Cảm ơn cậu đã cho tôi biết thông tin quan trọng như thế này.

しいところでもよくのところにてくれました。
Isogashii tokoro demo yoku watashi no tokoro ni kitekuremashita.
Cảm ơn cậu đã tới chỗ tôi dù đang bận rộn.

よくをおをしてくれました。
Yoku watashi wo osewa wo shitekuremashita.
Cảm ơn anh đã chiếu cố tôi.

がないときよくしてくれました。
Genki ga nai toki yoku watashi wo kanshin shite kuremashita.
Cảm ơn vì đã quan tâm tới tôi khi tôi không khoẻ.
なときよくけてくれた。
Konnan na toki yoku tasuketekureta.
Cảm ơn đã giúp đỡ tôi lúc tôi khó khăn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp よく(ぞ) yoku (zo). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: