Cấu trúc ngữ pháp ることには rukotoniha

Cấu trúc ngữ pháp ることには rukotonihaCấu trúc ngữ pháp ることには rukotoniha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ることには rukotoniha

Cách chia :

Vることには

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý trích dẫn phát ngôn của ai đó. Thường đi sau những động từ như「う」、… .

Ví dụ

Theo như thầy hiệu trưởng phát biểu thì năm nay trường học này có quy định mới.

さんがることには秀な佐藤さんがかいになった。
Tanaka san ga kataru kotoniha keizaibu noyuushuu na satousan ga komakai riyuu de kubi ni natta.
Theo anh Tanaka kể thì cô Sato tài giải ở khoa kinh tế đã bị đuổi việc vì lí do nhỏ.

うことには、が陥するだ。
tomodachi ga iu kotoniha, saikin nihon no keizai ga kanraku suru oppou da.
Theo như bạn tôi nói thì dạo này kinh tế Nhật Bản dần dần tụt dốc.

Chú ý: Đây là lối nói hơi cổ, dùng trong văn viết. Đặc biệt là hình thức 「ことにゃ」thường được dùng trong truyện cổ tích.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

あのうことには、この街はの率がい街です。
Anohito ga iu kotoniha, kono machi ha shousei nen no jisatsu no ritsu ga takai machi desu.
Theo như hắn ta nói thì thị trấn này là thị trấn có tỉ lệ thanh thiếu niên tự sát cao.
が述べることには、はアメリカにすることになります。
Oya ga noberu kotoniha, kotoshi chichi ha amerika ni tenshokusuru koto ni narimasu.
Theo như bố mẹ nói thì năm nay bố sẽ chuyển công tác sang Mỹ.
することにはこのしい則があります。
Shachou ga happyou suru koto ni ha kotoshi kono gakkou ha atarashii kisoku ga arimasu.

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ることには rukotoniha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :