You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp るところまで rutokoromade

Cấu trúc ngữ pháp るところまで rutokoromadeCấu trúc ngữ pháp るところまで rutokoromade

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp るところまで rutokoromade

Cách chia :

Vる+ところまで

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “một sự việc đã được thay đổi tới mức cực điểm, đạt tới giai đoạn cuối cùng”.

Ví dụ

るところまでやってみせてください。
Dekiru tokoro made yattemisetekudasai.
Hãy làm cho tôi xem tới mức mà bạn có thể làm được.

は衰えるところまでが衰えてしまった。
Kare ha otoroeru tokoro made karada ga otoroeteshimatta.
Ông ta cơ thể đã yếu tới mức không thể yếu hơn được rồi.

べられるところまでべました。
Taberareru tokoro made tabemashita.
Tôi đã ăn hết mức có thể ăn được rồi.

けるところまでいた。
Watashi ha hatarakeru tokoromade hisshi ni hataraita.
Tôi đã làm việc tới mức có thể làm được rồi.

は叱れるところまで叱った。
Kanojo ha shikareru tokoromade shikatta.
Cô ta đã mắng hết mức cô ta có thể rồi.

Chú ý: Trong trường hợp sử dụng dạng thì mang nghĩa là tiến hành động tác đó trong giới hạn có thể.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp るところまで rutokoromade. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: