You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp るに…れない runi…renai

Cấu trúc ngữ pháp るに…れない runi…renaiCấu trúc ngữ pháp るに…れない runi...renai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp るに…れない runi…renai

Cách chia :

VるにVれない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “dù định làm thể nhưng không làm được”, “dù định làm mọi cách cũng không thể….được”.

Ví dụ

かけるときにかぎをかけたのでどこにくにけない。
Oya ha dekakeru toki ie ni kagi wo kaketanode ima doko ni iku ni ikenai.
Khi bố mẹ ra khỏi nhà đã khoá cửa nên bây giờ dù tôi định đi đâu cũng không đi được.

にかさをれたのでくかえるにれない。
Densha ni kasa wo wasureta node hayaku kaeru no kaerenai.
Tôi đã quên ô trên tàu điện nên dù muốn về nhanh cũng không thể về được.

っているのでかけるにかけられない。
Ima ha ame ga futteiru node dekakeru ni dekakerarenai.
Bây giờ trời đang mưa nên dù muốn đi ra ngoài cũng không thể ra ngoài được.

障したのでするにできない。
Densha ga koshou shitanode oya ni denwa suru ni denwa dekinai.
Điện thoại bị hỏng nên dù muốn gọi điện cho bố mẹ cũng không thể gọi được.

がないのでごるにれない。
Ima shokuryou ga nai node gohan wo tsukuru ni tsukurenai.
Bây giờ không có lương thực nên dù muốn nấu ăn cũng không thể nấu được.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp るに…れない runi…renai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: