Cấu trúc ngữ pháp  る/ないよう(に) ru/naiyou(ni)

Cấu trúc ngữ pháp  る/ないよう(に) ru/naiyou(ni)Cấu trúc ngữ pháp  る/ないよう(に) ru/naiyou(ni)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp  る/ないよう(に) ru/naiyou(ni)

Cách chia :

Vる/Vない+よう(に)

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa cầu mong những điều mình và người khâc mong muốn.

Ví dụ

ですごすようにった。
Kimi ga genki de sugosu youni kami ni inotta.
Tôi đã cầu nguyện thần để cậu khoẻ mạnh.

どうかちますように。
Douka kachi masu youni.
Mong sao tôi thắng.

あなたはせにごすように。
Anata ha shiawase ni sugosu youni.
Mong anh sống hạnh phúc.

するようにによくっています。
Chichi ga hayaku kaifuku suru youni jinja ni yoku maitte negaimasu.
Tôi thường xuyên đến chùa cầu nguyện cho bố tôi nhanh hồi phục.

するように。
Imouto ha daigaku ni goukaku suru youni.
Mong sao em gái tôi đỗ đại học.

Chú ý: Theo sau thường là những động từ như「る」、「じる」、「む」、「う」、… . Cũng có khi 「よう(に)」đứng ở cuối câu, trước nó là thể lịch sự. Cấu trúc này cũng thường sử dụng để kết thúc các bài phát biểu hoặc các bức thư.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp  る/ないよう(に) ru/naiyou(ni). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :