Cấu trúc ngữ pháp をよそに woyosoni

Cấu trúc ngữ pháp をよそに woyosoniCấu trúc ngữ pháp をよそに woyosoni

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp をよそに woyosoni

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nをよそに

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả ý nghĩa “không quan tâm, không bận tâm tới những việc đó “. Thường dùng với những danh từ chỉ tình cảm và sự đánh giá của người khác. Vế sau là những động từ có chủ ý.

Ví dụ

僕たちのれをよそに、れっぽいさんにせます。
Bokutachi no osore o yoso ni, kare wa wasureppoi Yamada-san ni taisetsuna shigoto o makasemasu.
Không quan tâm tới mối e ngại của chúng tôi, anh ấy vẫn phó mặc công việc quan trọng cho anh Yamada hay quên.

をよそに、さないで、をした。
Oya no shinpai o yoso ni, kodomo wa hitokoto mo nokosanaide, iede o shita.
Không bận tâm tới sự lo lắng cha mẹ, con cái bỏ nhà đi mà không để lại một lời.

をよそに、リーダーの敗して、プロジェックトをあきらめた。
Mina no kitai o yoso ni, riidaa no kanojo wa nando mo shippai shite, kekkyoku purojekkuto o akirameta.
Không quan tâm tới sự kỳ vọng của mọi người, trưởng nhóm là cô ấy đã thất bại mấy lần liền và kết cục là từ bỏ dự án.

2. Diễn tả ý nghĩa “bất chấp, không bận tâm tới tình cảnh đó”. Thường dùng với danh từ chỉ tình trạng.

Ví dụ

怖をよそに、におって、が破した。
Keizai kyoufu o yoso ni, shachou wa murina mokuteki ni okane o haratte, kekkyoku kaisha ga hasan shita.
Bất chấp khủng hoảng kinh tế, giám đốc đã trả tiền cho những mục đích vô lý và cuối cùng công ty đã phá sản.

することをよそに、はそのをかかるくいるところにってばかりいる。
Omoi byouki ga ryuukou suru koto o yoso ni, musuko wa sono byouki o kakaru hito ga ouku iru tokoro ni itte bakari iru.
Bất chấp việc nặng đang hoành hành, con trai tôi toàn đi đến những địa điểm có đông người bị mắc bệnh.

ラッシュをよそにきます。
Rasshu toki o yoso ni kare wa kuruma de ikimasu.
Bất chấp giờ tắc đường, anh ấy vẫn đi bằng ô tô.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp をよそに woyosoni. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :