Cấu trúc ngữ pháp 何よりだ なによりだ naniyorida

Cấu trúc ngữ pháp 何よりだ なによりだ naniyoridaCấu trúc ngữ pháp 何よりだ なによりだ naniyorida

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp よりだ なによりだ naniyorida

Cách chia :

Dùng được ở nhiều vị trí

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “tốt nhất hơn tất cả mọi thứ”. Trong nhiều trường hợp cấu trúc này được dung để khen ngợi điều gì đó liên quan tới đối phương, không dung cho những điều liên quan tới mình.

Chú ý:

がなくなったなものをつけたことはよりだ。
Kimi ga nakunatta taisetsu na mono wo mitsuke ta koto ha naniyori da.
Việc cậu tìm được vật quan trọng là tốt nhất rồi.

あなたがすることはよりだ。
Anata ga daigaku ni goukaku suru koto ha naniyori da.
Việc cậu đỗ đại học là tốt nhất rồi.

に遭っても命をれることはよりだ。
Taihen na jiko ni attemo inochi wo mamoreru koto ha naniyori da.
Việc cậu gặp tai nạn lớn mà giữ được tính mạng là tốt nhất rồi.

いいすることはよりだ。
II hito to kekkonsuru koto ha naniyori da.
Kết hôn với người tốt là tốt nhất rồi.

盗に遭ってもも奪われないことはよりだ。
Gouto ni nattemo nani mo ubawarenai koto ha naniyori da.
Gặp cướp mà không bị lấy cái gì là tốt nhất rồi.

Chú ý: Khi bổ ngữ cho động từ thì nó thành dạng よりのN. Cấu trúc này không chỉ dành cho ngôi thứ hai và thứ ba mà còn dùng cho ngôi thứ nhất nữa.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp よりだ なによりだ naniyorida. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: