Cấu trúc ngữ pháp 場合を除いて (ばあいをのぞいて、baaiwonozoite) baaiwonozoite

Cấu trúc ngữ pháp 場合を除いて (ばあいをのぞいて、baaiwonozoite) baaiwonozoiteCấu trúc ngữ pháp 場合を除いて (ばあいをのぞいて、baaiwonozoite) baaiwonozoite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いて (ばあいをのぞいて、baaiwonozoite) baaiwonozoite

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “trừ trường hợp…”. Dúng để ói về một quy định đặc biệt sẽ được áp dụng trong trường hợp đặc biệt nào đó.

Ví dụ

いて、使わないでください。
HIjou ni baau wo nozoite, hijoukuchi wo tsukawanaidekudasdai.
Ngoại trừ trường hợp bất thường thì đừng sử dụng cửa thoát hiểm.

いて、司の命令を逆にしないでください。
Igai no baai wo nozoite, joushi no meirei wo gyaku ni shinaidekudasai.
Ngoại trừ trường hợp không theo ý muốn thì đừng làm ngược lại với mệnh lệnh của cấp trên.

いことがこったばあいをいて、このボタンをしてはいけない。
Waru ikoto ga okotta baai wo nozoite, kono botan wo oshitehaikenai.
Ngoại trừ trường hợp xảy ra điều xấu thì hãy ấn cái nút này.

低のいてのことをしないでください。
Saitei no baai wo nozoite tsugi no koto wo shinaidekudasai.
Ngoại trừ trường hợp xấu nhất thì đừng làm những điều sau đây.

いてこのってはだめだ。
Yosou igai no baai wo nozoite kono heya no dougu wo tsukutteha dame da.
Ngoại trừ trường hợp xấu ngoài dự đoán thì không được dùng dụng cụ trong phòng này.

Chú ý: Đi kèm phía sau thường là các cách nói「…ないでください」、「…しない」. Cũng có khi nói là「は」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いて (ばあいをのぞいて、baaiwonozoite) baaiwonozoite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :