You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp 次のように/いかのように (tsuginoyouni/ ikanoyouni) tsuginoyouni/ ikanoyouni

Cấu trúc ngữ pháp 次のように/いかのように (tsuginoyouni/ ikanoyouni) tsuginoyouni/ ikanoyouniCấu trúc ngữ pháp 次のように/いかのように (tsuginoyouni/ ikanoyouni) tsuginoyouni/ ikanoyouni

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp のように/いかのように (tsuginoyouni/ ikanoyouni) tsuginoyouni/ ikanoyouni

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “theo như sau đây/ theo như dưới đây”. Cấu trúc này được dùng để đưa ra một nội dung cụ thể sau khi thông báo.

Ví dụ

論はのようにされます。
Ketsuron ha tsugi no youni houkkokusaremasu.
Kết luận được thông báo như sau.

えはいかのようにされた。
Kotae ha ika no you ni dasareta.
Câu trả lời đã được đưa ra như dưới đây.

のようにかかれます。
Shachou no kettei ha tsugi no youni kakaremasu.
Quyết định của giám đốc được viết như dưới đây.

択はのようにひろくされました。
Mina no sentaku ha ika no youni hiroku houkoku saremashita.
Sự lựa chọn của mọi người được thông báo rộng rãi như dưới đây.

しい則はのようです。
Atarashii kisoku ha tsugi no you desu.
Luật mới như dưới đây.

Chú ý: Đôi lúc cũng có hình thức「のように」、「のように」 khi sử dụng trong một câu văn viết dọc.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp のように/いかのように (tsuginoyouni/ ikanoyouni) tsuginoyouni/ ikanoyouni. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: