Cấu trúc ngữ pháp ~といい~といい ~toii~toii

Cấu trúc ngữ pháp ~といい~といい ~toii~toiiCấu trúc ngữ pháp ~といい~といい ~toii~toii

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ~といい~といい ~toii~toii

Cấp độ : N1

Cách chia :

NといいNといい

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “Ngay cả N1 lẫn N2 đều…”. Cấu trúc này nêu lên hai ví dụ điển hình, hàm ý những sự việc sau đều như thế cả. Thường dùng trong những câu đánh giá, phê bình để thể hiện cảm xúc đặc biệt.

Ví dụ

といいといいだれでもさいことでいじめる。
Shachou to ii buchou to ii dare demo buka wo chisai koto de ijimeru.
Ngay cả giám đốc lẫn trưởng phòng, ai cũng bắt nạt cấp dưới bằng lỗi nhỏ nhặt.

といいアメリカといいどのでも展している。
Nihon to ii Amerika to ii dono kuni demo denshi kougyou wo hatten shite iru.
Ngay cả Nhật Bản lẫn Mỹ thì quốc gia nào cũng đều phát triển ngành công nghiệp điện tử.

このアパートはさといいインテリアのといい、み涯のアパートだ。
Kono apaato wa hiro sa to ii interia no haichi shi kata to ii, sumi 涯 no apaato da.
Căn hộ này thì ngay cả độ rộng lẫn cách bài trí nội thất đều xứng đáng là căn hộ đáng sống.

あのといい、といい、つ。
Ano hito wa gaiken to ii, seikaku to ii, medatsu.
Người đó ngay cả ngoại hình lẫn tính cách đều nổi bật.

さんといい、さんといいだれでもにモテるだ。
Takahashi san to ii, Yamada-san to ii dare demo josei ni moteru hitoda.
Ngay cả anh Takahashi lẫn anh Yamada đều được nữ giới yêu quý.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ~といい~といい ~toii~toii. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: