cơ thể, không thích, buổi trưa tiếng Nhật là gì ?

cơ thể, không thích, buổi trưa tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

cơ thể, không thích, buổi trưa tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
cơ thể, không thích, buổi trưa tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : cơ thể không thích buổi trưa

cơ thể

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : からだ karada
Ví dụ :
Tôi rất khỏe mạnh
Thuốc lá có hại cho cơ thể
が丈だ。
タバコはい。

không thích

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : いや iya
Ví dụ :
Tôi không thích chờ đợi
つのが嫌だ。

buổi trưa

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : ひる hiru
Ví dụ :
Hàng ngày tôi xem phim truyền hình buổi trưa
Có lẽ ngày mai sẽ có mây từ buổi trưa
のドラマをます。
頃から曇るでしょう。

Trên đây là nội dung bài viết : cơ thể, không thích, buổi trưa tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :