Ngữ pháp …それで… – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp それで Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp それで - Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp それで Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp …それで…

Cấu trúc ngữ pháp : …それで…

Cách chia :

A()。それで B(けっか)

Ý nghĩa và cách dùng :

A. chính vì vậy B

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

きすぎだ。それでになった。
,インフルエンザにかかったんだって。」「それでんだんだね。」Bố tôi làm việc quá nên đã bị ốm.
Tanaka bị cúm. Chính vì vậy đã nghỉ học nhỉ.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp それで Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :