Ngữ pháp つまり – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp つまり Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp つまり- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp つまり. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp つまり

Cấu trúc ngữ pháp : つまり

Cách chia :

A,つまりB

Ý nghĩa và cách dùng :

Tức là, có nghĩa là ~, nói cách khác ~
Dùng để giải thích rõ nghĩa.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

、つまりの伯をしている。
Anh của bố tôi, tức là bác của tôi đang làm bác sỹ
さんは携もパソコンもっていない。つまり、メールではできないのだ。
Anh Tanaka điện thoại cũng không mang, máy tính cũng không mang (không có). Có nghĩa là không thể liên lạc bằng mail được

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp つまり. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :