Ngữ pháp ないと, なくちゃ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ないと, なくちゃ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ないと, なくちゃ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ないと, なくちゃ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ないと, なくちゃ

Cấu trúc ngữ pháp : ないと, なくちゃ

Cách chia :

VないとVなくちゃ

Ý nghĩa và cách dùng :

Phải thực hiện hành động V
Cấu Nói về nghĩa vụ bắt buộc, nếu không làm sẽ có kết quả không tốt. Tương đương với cấu trúc Vなければならない/Vなければいけない

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

かけるから、もうないと。Sáng mai phải đi sớm, giờ phải đi ngủ thôi (nếu không đi ngủ thì sẽ không dậy sớm để đi được)までだ。がんばってしないと。(kỳ thi chỉ còn 1 tháng nữa, phải cố gắng học thôi (nếu không cố gắng học thì sẽ có kết quả không tốt)さんにメールのをしなくちゃ。Phải tra lời mail của anh Tanaka thôi

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ないと, なくちゃ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :