Ngữ pháp のみならず, のみか – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp のみならず, のみか Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp のみならず, のみか- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp のみならず, のみか. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp のみならず, のみか

Cấu trúc ngữ pháp : のみならず, のみか

Cách chia :

V/ A/ N ( thể ngắn) + のみならず/のみか

Ý nghĩa và cách dùng :

không chỉ ~ mà còn ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

こののみならず、でもよくられている。
このいのみならず、しい。
のみかもこのゲームにはまっている。Bộ phim này không chỉ ở Nhật mà ở nước ngoài cũng được biết đến.
Món ăn này không chỉ mùi vị ngon mà nhìn cũng đẹp.
Không chỉ trẻ em cũng như người lớn đều say mê trò chơi này.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp のみならず, のみか. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :