Ngữ pháp わけがない, わけはない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp わけがない, わけはない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp わけがない, わけはない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp わけがない, わけはない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp わけがない, わけはない

Cấu trúc ngữ pháp : わけがない, わけはない

Cách chia :

(V/N/Aい/Aな)+わけがない/わけはない
Chú ý:Aだな
(Vている/Vていた/Vられる/Vさせる)もOK

Ý nghĩa và cách dùng :

Lẽ nào lại ~, làm sao lại ~
Biểu thị quả quyết rằng không có lý do nào, khả năng nào xảy ra chuyện đó được.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

あのてるわけがない。
Đối thủ thắng như vậy, sao mà thắng được
「このパン、くない?」[けないよ。ったんだから。」
Cái máy tính này, không phải cũ sao?
Cũ đâu mà cũ, tớ vừa mua hôm qua đấy

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp わけがない, わけはない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :