sự hiếu kì, có tính thực tiễn, tính khách quan tiếng Nhật là gì ?

sự hiếu kì, có tính thực tiễn, tính khách quan tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

sự hiếu kì, có tính thực tiễn, tính khách quan tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
sự hiếu kì, có tính thực tiễn, tính khách quan tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : sự hiếu kì có tính thực tiễn tính khách quan

sự hiếu kì

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 好奇心
Cách đọc : こうきしん
Ví dụ :
Trẻ con đầy lòng hiếu kỳ nhỉ
子供は好奇心でいっぱいだね。

có tính thực tiễn

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 実用的
Cách đọc : じつようてき
Ví dụ :
Phát minh của ấy tất cả điều có tính thực tiễn
彼の発明品はみな実用的だよ。

tính khách quan

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 客観的
Cách đọc : きゃっかんてき
Ví dụ :
Anh ấy đã nhìn tình trạng của mình một cách khách quan
彼は自分の状況を客観的に見てみたのね。

Trên đây là nội dung bài viết : sự hiếu kì, có tính thực tiễn, tính khách quan tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: