Tên các ký hiệu trên bàn phím tiếng Nhật

Tên các ký hiệu trên bàn phím tiếng NhậtTên các ký hiệu trên bàn phím tiếng Nhật

Tên các ký hiệu trên bàn phím tiếng Nhật. Mời các cùng học tên tiếng Nhật của các ký tự trên bàn phím máy tính (phần 1).

Kí hiệuCách đọcTiếng Anh

(phần lớn bắt nguồn từ tiếng Anh)

Tiếng Việt
!イクスクラメーション
(エクスクラメーション)
exclamation markDấu chấm than
ダブルクォーテーション

ウムラウト
double quotation markDấu nháy kép
#いげた
、No
ポンド(パウンド)
ハッシュマーク
number sign
pound sign【ポンド()】hash mark【れの(しるし)】
Dấu thăng
$ダラス、ドルマーク
ドル
dollar mark
【(アメリカの)ドルの
Dấu Dollar
%パーセントpercent sign
【パーセント
Phần trăm
&アンパサンドampersand
【アンド
アポストロフィー<>
アクサンテギュシングルクォート<>
(シングルクオート)
apostrophe
【アポストロフィ】single quote
【シングルクォート】
Dấu chấm đơn
(括弧
かっこ(く)
left parenthesis
open parenthesis
括弧】
Dấu ngoặc đơn trái
)括弧
かっこ(じる)
right parenthesis
close parenthesis
じる括弧】
Đóng dấu ngoặc đơn
*アステリスク
(アスタリスク)
asterisk
】star
Dấu hoa thị
+
プラス
plus sign
plus mark
【プラスの
Dấu cộng
,コンマ
セディユ
カンマ
comma
【コンマ】又は【カンマ】
Đóng dấu nháy đơn
ハイフン

マイナス
hyphen-minus
minus sign
【マイナス】hyphen
【ハイフン[]】
Dấu gạch ngang
.ピリオド
ドット(2)
ポイント(
full stop
】period
【〔】dot
】decimal point
(point)
Dấu chấm kết thúc
/
スラッシュ
solidus
【斜】slash
】virgule
【どちらのってもいいことをす斜
Gạch chéo

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang 2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :