Từ vựng tiếng Nhật chủ đề lỗi máy tính

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề lỗi máy tính
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề lỗi máy tính

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề lỗi máy tính. Chào các bạn, để tiếp nối chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề, trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu với các bạn 1 số câu và 1 số Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề lỗi máy tính.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề lỗi máy tính P1 : Cụm từ cơ bản

Máy tính bị đơ.
パソコンがフリーズした。
Pasokon ga Freez shita.

Tắt cửa sổ bị đơ.
フリーズしたウインドウをじる
Freez shita Window wo tojiru.

Máy tính của tôi bị đơ. Không thể khởi động lại được, tôi có thể tắt nguồn đi được không?
パソコンがフリーズしてしまいました。もできません。源をとしていいですか?
Pasokon ga Freez shite shimai mashita. Saikidou mo deki masen. Ichido, Dengen wo otoshite iidesu ka?

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề lỗi máy tính P2 : Truy nhập bất hợp pháp

Truy nhập bất hợp pháp
アクセス
Fusei Access

Block (ngăn chặn) những truy nhập bất hợp pháp bằng tường lửa
ファイヤーウォールでアクセスをブロックする。
Firewall de Fusei Access wo block suru.

Máy tính của tôi có vẻ gì không ổn. Có vẻ như nó bị nhiễm virú
パソコンの合がです。ウイルスに染しているみたいです。
Pasokon no Guai ga Hen desu. Uirusu ni Kansen shiteiru mitai desu.

Quét (san) virus
ウイルスをスキャンする
Uirusu wo Scan suru.

Máy này bị nhiễm virus
このPCはウイルスに染している。
Kono PC wa Uirusu ni Kansen shite iru.

1 file bị nhiễm virus
ウイルスに染したファイル
Uirusu ni Kansen shita File.

1 file có chứa virus
ウイルスがったファイル
Uirusu ga haitta File

Quét virus bằng phần mềm diệt virus
アンチウイルスソフトでウイルスを駆する。
Anchi-Uirusu Soft de Uirusu wo Kujo suru.

phần tiếp theo, mời các bạn xem trang 2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :