thực thi, thực hiện, đối lập, cấu thành tiếng Nhật là gì ?

thực thi, thực hiện, đối lập, cấu thành tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

thực thi, thực hiện, đối lập, cấu thành tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
thực thi, thực hiện, đối lập, cấu thành tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : thực thi, thực hiện đối lập cấu thành

thực thi, thực hiện

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : じっし
Ví dụ :
Hiện tại Đang thực hiện chiến dịch đặc biệt
、スペシャルキャンペーンをです。

đối lập

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : たいりつ
Ví dụ :
2 Công ty đó đang đối lập với nhau (đối thủ cạnh tranh)
その2しています。

cấu thành

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : こうせい
Ví dụ :
Tôi đã thử thay đổi cấu trúc của hệ thống
システムの構えてみました。

Trên đây là nội dung bài viết : thực thi, thực hiện, đối lập, cấu thành tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :