余 : DƯ

Onyomi : よ

Kunyomi : あま

Những từ thường gặp> :

な(よぶんな):dư thừa
余裕(よゆう):phần dư thừa
な(よけいな):thừa, không cần thiết
余る(あまる):còn lại, dư thừa

Câu hỏi - góp ý :