係 : Hệ.

Onyomi : ケイ.

Kunyomi : かかり, かか_る.

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ kanji 係
Con người liên kết với nhau như cuộn chỉ

Các từ thường gặp:

係 (かんけい) : mối quan hệ

係 (こくさいかんけい) : quan hệ quốc tế

係り (かかり) : liên quan

(かかりいん) : người phụ trách

係 (にんげんかんけい) : quan hệ con người

係 (むかんけい) : không có quan hệ

係る (かかる) : có liên quan

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :