修 : TU

Onyomi : しゅう

Kunyomi :

Những từ thường gặp> :

(しゅうせい):sự tu sửa, sự đính chính
(しゅうし):thạc sĩ
(しゅうり):sự chỉnh lí, sửa chữa

Câu hỏi - góp ý :