力 : Lực.

Onyomi : りょく.

Kunyomi : ちから.

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 力
Người đàn ông có cơ cắp là người có sức khỏe
Những từ thường gặp :

努力(どりょく)- nỗ lực

力(きょうりょく)- hợp lực

力(ちから)- lực

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :