卵 : Noãn.

Onyomi :

Kunyomi : たまご.

Cấp độ : Kanji N3.

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 卵
Tách đôi quả trứng
Những từ thường gặp :

卵(たまご):trứng

き(たまごやき):trứng rán

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :