« Back to Glossary Index

CỔ: 古

Onyomi:  こ

Kunyomi: ふる

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 古
Nếu bạn nghe cùng một câu chuyện 10 lần thì câu chuyện đó đã trở thành chuyện cũ rồi

Các từ thường gặp:

古い(ふるい):cũ

中古(ちゅうこ):đồ cũ

古本(ふるほん):sách cũ

考古学(こうこがく):khảo cổ học

古代(こだい):cổ đại,thời xưa

Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục
error: