失 : Thất

Onyomi : シツ

Kunyomi : うしな_う

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 失
Chồng tôi bị (衆) mất việc và anh ấy đang khóc

Các từ thường gặp:

失う (うしなう) : mất

(しつぎょう) : thất nghiệp

な (しつれいな) : vô lể

失敗する (しっぱいする) : thất bại

する (しつれんする) : thất tình

(しつぼう) : thất vọng

する (しっしんする) : ngất xỉu

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :