実 : THỰC

Onyomi : じつ

Kunyomi : み、みの

Những từ thường gặp :

(じっこう):thực hành

実(じじつ):sự thực

(じっけん):thực nghiệm

実(じつ):thực ra

実る(みのる):để chín

[jpshare]
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục

Câu hỏi - góp ý :

error: