専 : CHUYÊN

Onyomi : せん

Kunyomi :

Những từ thường gặp :

(せんもん):chuyên môn

専攻(せんこう):chuyên khảo (học chuyên môn …)

(せんよう):chuyên dụng

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :