帯 : ĐỚI

Onyomi : たい

Kunyomi : おび

Những từ thường gặp :

帯 (ちたい):vùng, dải đất

帯(おび):đai (dây lưng vải áo kimono)

携帯(けいたい):di động

帯(じかんたい):múi giờ

帯(おんたい):ôn đới

帯(あかんたい):á hàn đới

携帯(けいたいでんわ):điện thoại cầm tay

帯(たい):đai, dải dây

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :