座 : Tọa.

Onyomi : ザ.

Kunyomi : すわ_る.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 座, 席, 島
Hai ngườiv(人) ngồi trên đất (土)

Các từ thường gặp:

座る (すわる) : ngồi

座 (こうざ) : tài khoản

(ざせき) : ghế, chỗ ngồi

(ざぶとん) : gối để ngồi

(ざだんかい) : hội nghị bàn tròn

座敷 (ざしき) : phòng kiểu Nhật

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :