役 : DỊCH.

Onyomi : やく、えき.

Kunyomi :

Cấp độ : Kanji N3.

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 役
Nhiệm vụ của tôi là vận chuyển đá
Những từ thường gặp :

役所(やくしょ):văn phòng chính phủ

(やくしゃ):dịch giả

(やくめ):nhiệm vụ, chức trách

役(げんえき):nhiệm vụ hiện thời, người đang đảm nhận nhiệm vụ

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :