待 : Đãi.

Onyomi : たい / てい.

Kunyomi : ま-つ.

Những từ thường gặp :

待つ(まつ):đợi

待(しょうたい):tiếp đãi

待(きたい):kì vọng

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :