得 : ĐẮC

Onyomi : とく

Kunyomi : え、う

Những từ thường gặp> :

得(とく):có lợi
得る(える):thu được, có được
納得(なっとく):thấu hiểu, chấp nhận
得る(こころえる):hiểu rõ

Câu hỏi - góp ý :