持 : Trì.

Onyomi : じ.

Kunyomi : も-つ / も-ち

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 持
Tôi tới chùa với tràng hạt cầm trên tay
Những từ thường gặp :

維持(いじ):duy trì

持つ(もつ):nắm, cầm

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :