欲 : Dục

Onyomi : よく

Kunyomi : ほ-しい

Những từ thường gặp :

欲しい(ほしい):muốn có

欲(しょくよく):ham muốn ăn

欲(いよく):mong muốn làm một cái gì đó

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :