Kanji 民

Âm Hán Việt : Dân

Onyomi : みん .

Kunyomi : たみ .

Cách nhớ : 

Cách nhớ chữ Kanji 民
Người dân có miệng và có họ tên
Những từ thường gặp có chữ Kanji 民 :

民(しみん): Người dân

民(こくみん):Quốc dân

民(じゅうみん):Dân cư

(みんぞく):Dân tộc

民(なんみん): Dân tỵ nạn

民(たみ): Dân

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 民 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :