Khí : 気.

Onyomi : き.

Kunyomi : け.

Cấp độ : Kanji N5.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 気
Đưa tay ra phía trước để lấy sức,hít thật mạnh và thở thật mạnh có thể thấy khí bay vào bay ra (nhất là vào mùa đông :D)            

 Các từ thường gặp:

気な(げんきな): khỏe mạnh

気をつける(きをつくる): cẩn thận,chú ý

気(てんき): thời tiết

気(でんき): điện

ち(きもち): cảm giác,cảm tình

気(にんき): được hâm mộ

気にる(きにいる): yêu thích

 気(けはい): cảm giác,linh cảm

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :