浅 : THIỂN, TIÊN

Onyomi :

Kunyomi : あさ

Những từ thường gặp> :

浅い(あさい):cạn ráo (nước)
浅ましい(あさましい):đáng chê, kém (phẩm chất)
浅草(あさくさ):chùa Asakusa nổi tiếng ở Tokyo

Câu hỏi - góp ý :