石 : THẠCH.

Onyomi : せき、しゃく.

Kunyomi : いし.

Cấp độ : Kanji N3.

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 石
Hình vách đá và tảng đá
Những từ thường gặp :

石 (らくせき): đá rơi

石 (いし) đá

磁石 (じしゃく): nam châm

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :