示 : THỊ.

Onyomi : じ.

Kunyomi : しめ.

Những từ thường gặp :

示(ひょうじ):biểu thị

掲示(けいじ):sự thông báo

示(しじ): chỉ thị

示す(あらわす):chỉ ra, xuất trình

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :