速 : Tốc.

Onyomi : ソク.

Kunyomi : はや_い.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 速, 遅, 駐
Tôi đã chuyển (束) bó hoa một cách nhanh chóng

Các từ thường gặp:

速 (い はやい) : nhanh

速 (さっそく) : ngay lập tức

(そくたつ) : giao hàng nhanh, thư nhanh

(かいそくでんしゃ) : tàu cao tốc

(こうそくどうろ) : đường cao tốc

速 (じそく) : tốc độ (trên giờ)

速 (やかな すみやかな) : nhanh chóng

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :