遊 : Du.

Onyomi : ユウ, ユ.

Kunyomi : あそ_ぶ.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 遊, 泳, 疲
Trẻ em (子) cầm cờ đi chơi

Các từ thường gặp:

遊ぶ (あすぶ) : chơi

遊び (あそび) : cuộc chơi

(ゆうえんち) : công viên giải trí

遊 (しゅうゆう) : du lịch, đi đây đi đó

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :