Gian : 間.

Onyomi : かん, げん、 けん.

Kunyomi : あいだ、 ま.

Cấp độ : Kanji N5.

Cách Nhớ:

chu mon
Có thể nhìn thấy ông mặt trời ở giữa cổng 門の間にお日様が見えます(もんのあいだにおひさまがみえます)

Các từ thường gặp:

間(あいだ):Ở giữa

間(じかん):Thời gian

間(にじかん):2 tiếng

間(いっしゅうかん):1 tuần

間にう(まにあう):Kịp thời, vừa đủ

い(まちがい):Nhầm

間(にんげん):Nhân loại, con người

間(せけん):thế giới, xã hội

[jpshare]
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục

Leave a Reply

error: